Bỏ qua, tới nội dung

突发

tū fāㄊㄨ ㄈㄚ

Phồn thể: 突發

HSK 3.0 · 6

Nghĩa(danh động từ, động từ)

to occur suddenly

Nội dung do AI soạn, đang chờ giáo viên duyệt.

Cách viết

ĐỘT · 9 nét

PHÁT · 5 nét

gửi; phát (lương, hàng); bị (sốt); phát ra, phát triển