移动
yí dòngㄧˊ ㄉㄨㄥˋ
Hán Việt: DI ĐỘNG
Phồn thể: 移動
HSK 5HSK 3.0 · 5TOCFL 4
Nghĩa(danh động từ, động từ)
di chuyển; dời; di động
Lưu ý: 'điện thoại di động' thường là 手机, không nói 移动.
Ví dụ
请把桌子往左移动一下。
qǐng bǎ zhuō zi wǎng zuǒ yí dòng yí xià.
Vui lòng dịch cái bàn sang trái một chút.
现在很多人用移动支付。
xiàn zài hěn duō rén yòng yí dòng zhī fù.
Bây giờ nhiều người dùng thanh toán di động.
台风正在向北移动。
tái fēng zhèng zài xiàng běi yí dòng.
Cơn bão đang di chuyển về phía bắc.
Nội dung do AI soạn, đang chờ giáo viên duyệt.
Cách viết
DI · 11 nét
dời, di chuyển; thay đổi
ĐỘNG · 6 nét
động, cử động; chạm vào, đụng đến; làm cảm động