福
Fúㄈㄨˊ
Hán Việt: PHÚC
Phồn thể: 福
HSK 3.0 · 5
Nghĩa(danh từ)
phúc, may mắn, hạnh phúc; (họ Phúc; viết tắt tỉnh Phúc Kiến)
Chữ 福 dán ngược (福倒了) đồng âm với 福到了 'phúc đến'.
Ví dụ
春节时很多人家门上贴着“福”字。
chūn jié shí hěn duō rén jiā mén shàng tiē zhe “fú” zì.
Dịp Tết nhiều nhà dán chữ "Phúc" lên cửa.
能有这样的朋友是你的福气。
néng yǒu zhè yàng de péng you shì nǐ de fú qì.
Có được người bạn như thế là phúc của bạn.
祝您新年快乐,多福多寿!
zhù nín xīn nián kuài lè, duō fú duō shòu!
Chúc bác năm mới vui vẻ, nhiều phúc nhiều thọ!
Nội dung do AI soạn, đang chờ giáo viên duyệt.
Cách viết
PHÚC · 13 nét
phúc, may mắn, hạnh phúc; (họ Phúc; viết tắt tỉnh Phúc Kiến)