短期
duǎn qīㄉㄨㄢˇ ㄑㄧ
Hán Việt: ĐOẢN KỲ
Phồn thể: 短期
HSK 3.0 · 5
Nghĩa(từ khu biệt, phó từ)
ngắn hạn, thời gian ngắn
Trái nghĩa: 长期.
Ví dụ
我在北京参加了一个短期汉语班。
wǒ zài běi jīng cān jiā le yí gè duǎn qī hàn yǔ bān.
Tôi đã tham gia một lớp tiếng Trung ngắn hạn ở Bắc Kinh.
这个问题短期内解决不了。
zhè ge wèn tí duǎn qī nèi jiě jué bù liǎo.
Vấn đề này không thể giải quyết trong thời gian ngắn.
他只是来这里短期工作。
tā zhǐ shì lái zhè lǐ duǎn qī gōng zuò.
Anh ấy chỉ đến đây làm việc ngắn hạn.
Nội dung do AI soạn, đang chờ giáo viên duyệt.
Cách viết
ĐOẢN · 12 nét
ngắn
KỲ · 12 nét
lượng từ: kỳ, số (tạp chí), khóa, đợt; thời kỳ, thời hạn (日期, 假期)