省得
shěng de
Phồn thể: 省得
TOCFL 4
Nghĩa
to avoid; so as to save (money or time)
Nội dung do AI soạn, đang chờ giáo viên duyệt.
Cách viết
TỈNH · 9 nét
tỉnh; tiết kiệm; bớt, đỡ (phải làm)
ĐẮC · 11 nét
được, đạt được; mắc (bệnh); (phép tính) bằng
shěng de
Phồn thể: 省得
TOCFL 4
to avoid; so as to save (money or time)
Nội dung do AI soạn, đang chờ giáo viên duyệt.
TỈNH · 9 nét
tỉnh; tiết kiệm; bớt, đỡ (phải làm)
ĐẮC · 11 nét
được, đạt được; mắc (bệnh); (phép tính) bằng