Bỏ qua, tới nội dung

省事

shěng shìㄕㄥˇ ㄕˋ

Phồn thể: 省事

HSK 3.0 · 7–9TOCFL 5

Nghĩashěng shì(tính từ, động từ)

to simplify matters; to save trouble

Nội dung do AI soạn, đang chờ giáo viên duyệt.

Nghĩaxǐng shì(tính từ, động từ)

perceptive; understanding; (archaic) to handle administrative work

Nội dung do AI soạn, đang chờ giáo viên duyệt.

Cách viết

TỈNH · 9 nét

tỉnh; tiết kiệm; bớt, đỡ (phải làm)

SỰ · 8 nét

việc, chuyện; sự cố, chuyện không hay