由来
yóu láiㄧㄡˊ ㄌㄞˊ
Phồn thể: 由來
HSK 3.0 · 6TOCFL 5
Nghĩa(danh từ)
origin
Nội dung do AI soạn, đang chờ giáo viên duyệt.
Cách viết
DO · 5 nét
do, bởi (ai làm); từ (由……到); vì, do (由于)
LAI · 7 nét
đến, lại (về phía người nói); để (làm gì); khoảng, hơn (sau số); thay cho động từ cụ thể (我来: để tôi làm)