愿
yuànㄩㄢˋ
Hán Việt: NGUYỆN
Phồn thể: 愿
HSK 3.0 · 5
Nghĩa(động từ, vocab.word.pos.g)
muốn, bằng lòng; mong, chúc; nguyện vọng, ước nguyện
Hay gặp: 愿意 (bằng lòng), 愿望 (nguyện vọng), 自愿 (tự nguyện).
Ví dụ
愿你天天开心!
yuàn nǐ tiān tiān kāi xīn!
Chúc bạn ngày nào cũng vui!
她的愿望终于实现了。
tā de yuàn wàng zhōng yú shí xiàn le.
Nguyện vọng của cô ấy cuối cùng đã thành hiện thực.
我愿跟你一起去。
wǒ yuàn gēn nǐ yì qǐ qù.
Tôi bằng lòng đi cùng bạn.
Nội dung do AI soạn, đang chờ giáo viên duyệt.
Cách viết
NGUYỆN · 14 nét
muốn, bằng lòng; mong, chúc; nguyện vọng, ước nguyện