Bỏ qua, tới nội dung

彩虹

cǎi hóngㄘㄞˇ ㄏㄨㄥˊ

Hán Việt: THẢI HỒNG

Phồn thể: 彩虹

HSK 5HSK 3.0 · 6

Nghĩa(danh từ)

cầu vồng

Lượng từ: 一道彩虹.

Lượng từ đi kèm: 道

Ví dụ

  • 雨停了,天上出现了彩虹。

    yǔ tíng le, tiān shàng chū xiàn le cǎi hóng.

    Mưa tạnh, trên trời xuất hiện cầu vồng.

  • 彩虹有七种颜色。

    cǎi hóng yǒu qī zhǒng yán sè.

    Cầu vồng có bảy màu.

  • 孩子画了一道彩虹。

    hái zi huà le yí dào cǎi hóng.

    Đứa bé vẽ một chiếc cầu vồng.

Nội dung do AI soạn, đang chờ giáo viên duyệt.

Cách viết

THẢI · 11 nét

HỒNG · 9 nét