Bỏ qua, tới nội dung

市面

shì miàn

Phồn thể: 市面

TOCFL 5

Nghĩa

the marketplace (i.e. the world of business and commerce)

Nội dung do AI soạn, đang chờ giáo viên duyệt.

Cách viết

THỊ · 5 nét

thành phố; chợ (市场)

DIỆN · 9 nét

mặt; mặt, phía; mì (面条); lượng từ: tấm (gương, cờ)