Bỏ qua, tới nội dung

市民

shì mínㄕˋ ㄇㄧㄣˊ

Hán Việt: THỊ DÂN

Phồn thể: 市民

HSK 3.0 · 5TOCFL 4

Nghĩa(danh từ)

thị dân, người dân thành phố

Ví dụ

  • 很多市民早上在公园锻炼。

    hěn duō shì mín zǎo shàng zài gōng yuán duàn liàn.

    Nhiều người dân thành phố tập thể dục ở công viên vào buổi sáng.

  • 新地铁给市民带来了方便。

    xīn dì tiě gěi shì mín dài lái le fāng biàn.

    Tuyến tàu điện ngầm mới mang lại tiện lợi cho người dân.

  • 政府听取了市民的意见。

    zhèng fǔ tīng qǔ le shì mín de yì jiàn.

    Chính quyền đã lắng nghe ý kiến của người dân thành phố.

Nội dung do AI soạn, đang chờ giáo viên duyệt.

Cách viết

THỊ · 5 nét

thành phố; chợ (市场)

DÂN · 5 nét