居民
jū mínㄐㄩ ㄇㄧㄣˊ
Hán Việt: CƯ DÂN
Phồn thể: 居民
HSK 3.0 · 5TOCFL 4
Nghĩa(danh từ)
cư dân, người dân (sống ở một nơi)
Ví dụ
这个小区的居民都很友好。
zhè ge xiǎo qū de jū mín dōu hěn yǒu hǎo.
Cư dân khu chung cư này đều rất thân thiện.
附近的居民经常来公园散步。
fù jìn de jū mín jīng cháng lái gōng yuán sàn bù.
Người dân gần đó thường đến công viên đi dạo.
这座城市有三百万居民。
zhè zuò chéng shì yǒu sān bǎi wàn jū mín.
Thành phố này có ba triệu cư dân.
Nội dung do AI soạn, đang chờ giáo viên duyệt.
Cách viết
CƯ · 8 nét
DÂN · 5 nét