宝
bǎoㄅㄠˇ
Hán Việt: BẢO
Phồn thể: 寳
HSK 3.0 · 5
Nghĩa(danh từ, động từ)
báu vật; quý; bảo bối; (gọi thân mật) cưng
Hay gặp trong từ ghép: 宝宝 (em bé), 宝贝 (bảo bối, cục cưng), 宝贵 (quý báu).
Ví dụ
这个孩子是全家的宝。
zhè ge hái zi shì quán jiā de bǎo.
Đứa bé này là báu vật của cả nhà.
他把这本书当成宝。
tā bǎ zhè běn shū dàng chéng bǎo.
Anh ấy coi cuốn sách này như báu vật.
宝,你今天想吃什么?
bǎo, nǐ jīn tiān xiǎng chī shén me?
Cưng ơi, hôm nay muốn ăn gì?
Nội dung do AI soạn, đang chờ giáo viên duyệt.
Cách viết
BẢO · 8 nét
báu vật; quý; bảo bối; (gọi thân mật) cưng