围
Wéiㄨㄟˊ
Hán Việt: VI
Phồn thể: 圍
HSK 3.0 · 5TOCFL 4
Nghĩa(động từ)
vây, bao quanh, quây quanh; (cũng là họ Vi)
Từ ghép: 周围 (xung quanh), 围巾 (khăn quàng), 范围 (phạm vi).
Ví dụ
孩子们围着老师问问题。
hái zi men wéi zhe lǎo shī wèn wèn tí.
Bọn trẻ vây quanh cô giáo hỏi bài.
一家人围在桌子旁边吃饭。
yì jiā rén wéi zài zhuō zi páng biān chī fàn.
Cả nhà quây quần quanh bàn ăn cơm.
天冷了,出门围上围巾吧。
tiān lěng le, chū mén wéi shàng wéi jīn ba.
Trời lạnh rồi, ra ngoài quàng khăn vào nhé.
Nội dung do AI soạn, đang chờ giáo viên duyệt.
Cách viết
VI · 7 nét
vây, bao quanh, quây quanh; (cũng là họ Vi)