团圆
tuán yuánㄊㄨㄢˊ ㄩㄢˊ
Phồn thể: 團圓
HSK 6HSK 3.0 · 6TOCFL 3
Nghĩa(động từ, danh động từ)
to have a reunion
Nội dung do AI soạn, đang chờ giáo viên duyệt.
Cách viết
ĐOÀN · 6 nét
đoàn, nhóm; viên, cục (vật tròn); lượng từ: cục, cuộn, đám
VIÊN · 10 nét
tròn; hình tròn; tròn đầy, trọn vẹn; đồng (đơn vị tiền, như 元)