Bỏ qua, tới nội dung

团员

tuán yuánㄊㄨㄢˊ ㄩㄢˊ

Phồn thể: 團員

HSK 3.0 · 7–9TOCFL 5

Nghĩa(danh từ)

member; group member

Nội dung do AI soạn, đang chờ giáo viên duyệt.

Cách viết

ĐOÀN · 6 nét

đoàn, nhóm; viên, cục (vật tròn); lượng từ: cục, cuộn, đám

VIÊN · 7 nét

người, nhân viên, thành viên (hậu tố chỉ người làm một việc)