Bỏ qua, tới nội dung

变通

biàn tōng

Phồn thể: 變通

TOCFL 5

Nghĩa

pragmatic; flexible; to act differently in different situations; to accommodate to circumstances

Nội dung do AI soạn, đang chờ giáo viên duyệt.

Cách viết

BIẾN · 8 nét

thay đổi, biến đổi; trở nên

THÔNG · 10 nét

thông, thông suốt; (điện thoại) gọi được; thông thạo; lượng từ cho cuộc gọi, bức thư