Bỏ qua, tới nội dung

划得来

huá de lái

Phồn thể: 划得來

TOCFL 5

划得来 (huá de lái) nghĩa là worth it; it pays to.

Nghĩa

worth it; it pays to

Nội dung do AI soạn, đang chờ giáo viên duyệt.

Cách viết

HOẠCH · 6 nét

chèo (thuyền); cào, rạch, quẹt; đáng, lời (划算, 划得来)

ĐẮC · 11 nét

được, đạt được; mắc (bệnh); (phép tính) bằng

LAI · 7 nét

đến, lại (về phía người nói); để (làm gì); khoảng, hơn (sau số); thay cho động từ cụ thể (我来: để tôi làm)