农场
nóng chǎngㄋㄨㄥˊ ㄔㄤˇ
Phồn thể: 農場
HSK 3.0 · 7–9TOCFL 4
Nghĩa(danh từ)
farm
Nội dung do AI soạn, đang chờ giáo viên duyệt.
Cách viết
NÔNG · 6 nét
TRƯỜNG · 6 nét
lượng từ: trận, cơn, đợt (mưa, bệnh, sự việc); sân phơi lúa
nóng chǎngㄋㄨㄥˊ ㄔㄤˇ
Phồn thể: 農場
HSK 3.0 · 7–9TOCFL 4
farm
Nội dung do AI soạn, đang chờ giáo viên duyệt.
NÔNG · 6 nét
TRƯỜNG · 6 nét
lượng từ: trận, cơn, đợt (mưa, bệnh, sự việc); sân phơi lúa