忍不住
rěn bu zhùㄖㄣˇ ㄅㄨ˙ ㄓㄨˋ
Hán Việt: NHẪN BẤT TRỤ
Phồn thể: 忍不住
HSK 5TOCFL 4
Nghĩa(động từ)
không nhịn được, không kìm được
忍不住 + động từ (笑, 哭, 问). Ngược lại: 忍得住.
Ví dụ
听了他的话,我忍不住笑了。
tīng le tā de huà, wǒ rěn bú zhù xiào le.
Nghe anh ấy nói, tôi không nhịn được cười.
她忍不住哭了起来。
tā rěn bú zhù kū le qǐ lái.
Cô ấy không kìm được, bật khóc.
蛋糕太香了,我忍不住又吃了一块。
dàn gāo tài xiāng le, wǒ rěn bú zhù yòu chī le yí kuài.
Bánh thơm quá, tôi không nhịn được lại ăn thêm một miếng.
Nội dung do AI soạn, đang chờ giáo viên duyệt.
Cách viết
NHẪN · 7 nét
nhịn, chịu đựng, nhẫn nhịn; nỡ (lòng)
BẤT · 4 nét
không (phủ định hiện tại, tương lai, thói quen, ý muốn)
TRÚ · 7 nét
ở, sống, cư trú; trọ, nghỉ (khách sạn); chặt, vững (bổ ngữ: 记住, 站住)