今日
jīn rìㄐㄧㄣ ㄖˋ
Hán Việt: KIM NHẬT
Phồn thể: 今日
HSK 3.0 · 5
Nghĩa(từ chỉ thời gian)
hôm nay; ngày nay (văn viết)
Nghĩa như 今天 nhưng dùng trong văn viết, biển hiệu, tin tức.
Ví dụ
今日特价,全部八折。
jīn rì tè jià, quán bù bā zhé.
Hôm nay khuyến mãi, tất cả giảm 20%.
今日天气晴转多云。
jīn rì tiān qì qíng zhuǎn duō yún.
Thời tiết hôm nay nắng chuyển nhiều mây.
今日的上海和二十年前很不一样。
jīn rì de shàng hǎi hé èr shí nián qián hěn bù yí yàng.
Thượng Hải ngày nay rất khác so với hai mươi năm trước.
Nội dung do AI soạn, đang chờ giáo viên duyệt.
Cách viết
KIM · 4 nét
NHẬT · 4 nét
ngày (văn viết); mặt trời; Nhật Bản (viết tắt)