Bỏ qua, tới nội dung

与会

yù huì

Phồn thể: 與會

TOCFL 5

Nghĩa

to participate in a meeting

Nội dung do AI soạn, đang chờ giáo viên duyệt.

Cách viết

DỰ · 3 nét

(văn cổ) trợ từ nghi vấn cuối câu, như 欤

CỐI · 6 nét

biết (làm gì, do học mà có); sẽ, có thể sẽ; cuộc họp; hội