Từ điển Trung – Việt
Tra bằng chữ Hán (giản hoặc phồn), pinyin (có hoặc không dấu), âm Hán Việt hoặc nghĩa tiếng Việt.
远viễn
- yuǎn HSK 2
xa
- yuàn
(cổ) xa lánh, tránh xa
Kết quả
- 远yuǎnVIỄNxaHSK 2 · TOCFL 1
- 远离yuǎn líVIỄN LIcách xa, tránh xa, rời xa
- 远程yuǎn chéngremote; long distance; long range
- 远方yuǎn fāngfar away; a distant location
- 远见yuǎn jiànforesight; discernment; vision
- 远大yuǎn dàfar-reaching; broad; ambitious; promisingTOCFL 4
- 远景yuǎn jǐngscenery in the distance; long-term prospects; (photography) long shotTOCFL 5
- 远处yuǎn chùdistant place
- 远远yuǎn yuǎndistant; by far
- 远近闻名yuǎn jìn wén míngto be known far and wide; to be well-known
Dữ liệu tiếng Anh: CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0). Nghĩa tiếng Việt, âm Hán Việt và ví dụ: Hanzi Pass.