Từ điển Trung – Việt
Tra bằng chữ Hán (giản hoặc phồn), pinyin (có hoặc không dấu), âm Hán Việt hoặc nghĩa tiếng Việt.
笔bút
- bǐ
bút; nét (chữ Hán); lượng từ: khoản (tiền), món (giao dịch)
Kết quả
- 笔bǐBÚTbút; nét (chữ Hán); lượng từ: khoản (tiền), món (giao dịch)TOCFL 1
- 笔记bǐ jìBÚT KÝghi chép, vở ghi; bút ký (thể văn)TOCFL 4
- 笔试bǐ shìBÚT THÍthi viếtTOCFL 4
- 笔录bǐ lùto put down in writing; to take down notes; transcript; recordTOCFL 5
- 笔友bǐ yǒupen palTOCFL 5
- 笔记本bǐ jì běnBÚT KÝ BẢNquyển vở, sổ ghi chép; máy tính xách tay (laptop)HSK 4
Dữ liệu tiếng Anh: CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0). Nghĩa tiếng Việt, âm Hán Việt và ví dụ: Hanzi Pass.