笔友
bǐ yǒu
Phồn thể: 筆友
TOCFL 5
Nghĩa
pen pal
Nội dung do AI soạn, đang chờ giáo viên duyệt.
Cách viết
BÚT · 10 nét
bút; nét (chữ Hán); lượng từ: khoản (tiền), món (giao dịch)
HỮU · 4 nét
bǐ yǒu
Phồn thể: 筆友
TOCFL 5
pen pal
Nội dung do AI soạn, đang chờ giáo viên duyệt.
BÚT · 10 nét
bút; nét (chữ Hán); lượng từ: khoản (tiền), món (giao dịch)
HỮU · 4 nét