Từ điển Trung – Việt
Tra bằng chữ Hán (giản hoặc phồn), pinyin (có hoặc không dấu), âm Hán Việt hoặc nghĩa tiếng Việt.
称xưng
- chēng
gọi, gọi là; xưng; cân (đo trọng lượng); khen ngợi
- chèn
vừa, xứng, hợp (trong 称心, 对称, 相称)
- chèng
cái cân (như 秤)
Kết quả
- 称chēngXƯNGgọi, gọi là; xưng; cân (đo trọng lượng); khen ngợiTOCFL 4
- 称呼chēng huXƯNG HÔgọi, xưng hô; cách xưng hôHSK 5 · TOCFL 5
- 称为chēng wéiXƯNG VIđược gọi là, gọi là
- 称赞chēng zànXƯNG TÁNkhen ngợi, tán dương; lời khenHSK 5
- 称号chēng hàoname; term of address; titleHSK 6 · TOCFL 5
- 称作chēng zuòto be called; to be known as
- 称心如意chèn xīn rú yì(idiom) after one's own heart; gratifying; satisfactory; everything one could wishHSK 6
Dữ liệu tiếng Anh: CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0). Nghĩa tiếng Việt, âm Hán Việt và ví dụ: Hanzi Pass.