Bỏ qua, tới nội dung

Từ điển Trung – Việt

Tra bằng chữ Hán (giản hoặc phồn), pinyin (có hoặc không dấu), âm Hán Việt hoặc nghĩa tiếng Việt.

称xưng
  • chēng

    gọi, gọi là; xưng; cân (đo trọng lượng); khen ngợi

  • chèn

    vừa, xứng, hợp (trong 称心, 对称, 相称)

  • chèng

    cái cân (như 秤)

Xem chi tiết, ví dụ và cách viết

Kết quả

Dữ liệu tiếng Anh: CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0). Nghĩa tiếng Việt, âm Hán Việt và ví dụ: Hanzi Pass.