Từ điển Trung – Việt
Tra bằng chữ Hán (giản hoặc phồn), pinyin (có hoặc không dấu), âm Hán Việt hoặc nghĩa tiếng Việt.
省tỉnh
- shěng HSK 4
tỉnh; tiết kiệm; bớt, đỡ (phải làm)
- xǐng
tự xét mình, kiểm điểm (反省); tỉnh ngộ; về thăm (cha mẹ)
Kết quả
- 省shěngTỈNHtỉnh; tiết kiệm; bớt, đỡ (phải làm)HSK 4 · TOCFL 3
- 省略shěng lu:èTỈNH LƯỢClược bỏ, bỏ bớt, tỉnh lượcHSK 5
- 省会shěng huìTỈNH HỘItỉnh lỵ, thủ phủ của tỉnhHSK 6
- 省事shěng shìto simplify matters; to save troubleTOCFL 5
- 省钱shěng qiánto save moneyTOCFL 3
- 省得shěng deto avoid; so as to save (money or time)TOCFL 4
Dữ liệu tiếng Anh: CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0). Nghĩa tiếng Việt, âm Hán Việt và ví dụ: Hanzi Pass.