Bỏ qua, tới nội dung

Từ điển Trung – Việt

Tra bằng chữ Hán (giản hoặc phồn), pinyin (có hoặc không dấu), âm Hán Việt hoặc nghĩa tiếng Việt.

省tỉnh
  • shěng HSK 4

    tỉnh; tiết kiệm; bớt, đỡ (phải làm)

  • xǐng

    tự xét mình, kiểm điểm (反省); tỉnh ngộ; về thăm (cha mẹ)

Xem chi tiết, ví dụ và cách viết

Kết quả

Dữ liệu tiếng Anh: CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0). Nghĩa tiếng Việt, âm Hán Việt và ví dụ: Hanzi Pass.