Từ điển Trung – Việt
Tra bằng chữ Hán (giản hoặc phồn), pinyin (có hoặc không dấu), âm Hán Việt hoặc nghĩa tiếng Việt.
留lưu
- liú HSK 4
ở lại; giữ lại; để lại
Kết quả
- 留liúLƯUở lại; giữ lại; để lạiHSK 4 · TOCFL 2
- 留下liú xiàLƯU HẠđể lại; ở lại; giữ lại
- 留学liú xuéLƯU HỌCdu họcHSK 4 · TOCFL 3
- 留言liú yánLƯU NGÔNđể lại lời nhắn, bình luận; lời nhắnTOCFL 3
- 留恋liú liànreluctant to leave; to hate to have to go; to recall fondlyHSK 6
- 留念liú niànto keep as a souvenir; to recall fondlyHSK 6 · TOCFL 4
- 留神liú shénto take care; to be carefulHSK 6
- 留心liú xīnto be careful; to pay attention to
- 留意liú yìto be mindful; to pay attention to; to take note of
- 留学生liú xué shēngLƯU HỌC SINHdu học sinh, lưu học sinhTOCFL 3
Dữ liệu tiếng Anh: CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0). Nghĩa tiếng Việt, âm Hán Việt và ví dụ: Hanzi Pass.