Từ điển Trung – Việt
Tra bằng chữ Hán (giản hoặc phồn), pinyin (có hoặc không dấu), âm Hán Việt hoặc nghĩa tiếng Việt.
存tồn
- cún HSK 5
gửi (tiền, đồ); cất, giữ, lưu (file); tích trữ; tồn tại
Kết quả
- 存cúnTỒNgửi (tiền, đồ); cất, giữ, lưu (file); tích trữ; tồn tạiHSK 5 · TOCFL 2
- 存放cún fàngTỒN PHÓNGcất giữ, bảo quản, gửi
- 存款cún kuǎnTỒN KHOẢNtiền gửi ngân hàng, tiền tiết kiệm; gửi tiềnTOCFL 4
- 存在cún zàiTỒN TẠItồn tại; sự tồn tạiHSK 5 · TOCFL 3
- 存心cún xīndeliberately
- 存折cún zhépassbook; bankbook
- 存货cún huòstock; inventory (of material)TOCFL 5
Dữ liệu tiếng Anh: CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0). Nghĩa tiếng Việt, âm Hán Việt và ví dụ: Hanzi Pass.