Từ điển Trung – Việt
Tra bằng chữ Hán (giản hoặc phồn), pinyin (có hoặc không dấu), âm Hán Việt hoặc nghĩa tiếng Việt.
升thăng
- shēng HSK 5
lên; bay lên; thăng (chức); tăng; lượng từ: lít
Kết quả
- 升shēngTHĂNGlên; bay lên; thăng (chức); tăng; lượng từ: lítHSK 5 · TOCFL 3
- 升级shēng jíTHĂNG CẤPnâng cấp; lên lớp, lên cấp; leo thang (căng thẳng)TOCFL 4
- 升温shēng wēnTHĂNG ÔNtăng nhiệt độ, ấm lên; (nghĩa bóng) nóng lên, tăng mạnh
- 升学shēng xuéto enter the next grade schoolTOCFL 4
- 升值shēng zhíto rise in value; to appreciateTOCFL 5
- 升迁shēng qiānto advance to a higher-level position; to be promoted to a higher position in a new departmentTOCFL 5
- 升高shēng gāoto raise; to ascendTOCFL 4
Dữ liệu tiếng Anh: CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0). Nghĩa tiếng Việt, âm Hán Việt và ví dụ: Hanzi Pass.