Bỏ qua, tới nội dung

Từ điển Trung – Việt

Tra bằng chữ Hán (giản hoặc phồn), pinyin (có hoặc không dấu), âm Hán Việt hoặc nghĩa tiếng Việt.

别biệt
  • Bié HSK 2

    đừng; khác (别的); chia tay, từ biệt

  • biè

    (trong 别扭) gượng gạo, khó chịu; (phương ngữ) bắt người khác đổi ý

Xem chi tiết, ví dụ và cách viết

Kết quả

Dữ liệu tiếng Anh: CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0). Nghĩa tiếng Việt, âm Hán Việt và ví dụ: Hanzi Pass.