Bỏ qua, tới nội dung

齐

Qíㄑㄧˊ

Hán Việt: TỀ

Phồn thể: 齊

HSK 3.0 · 5TOCFL 4

Nghĩa(tính từ, phó từ, động từ, tên người, vocab.word.pos.tg, từ khu biệt)

đều, ngay ngắn; đủ, đầy đủ; cùng, cùng lúc; (nước Tề thời xưa; họ Tề)

Hay gặp: 到齐 (đến đủ), 整齐 (ngăn nắp), 一齐 (cùng nhau).

Ví dụ

  • 人都到齐了,我们开始吧。

    rén dōu dào qí le, wǒ men kāi shǐ ba.

    Mọi người đến đủ rồi, chúng ta bắt đầu thôi.

  • 书架上的书放得很齐。

    shū jià shàng de shū fàng dé hěn qí.

    Sách trên giá được xếp rất ngay ngắn.

  • 大家齐声说:“生日快乐!”

    dà jiā qí shēng shuō: “shēng rì kuài lè!”

    Mọi người đồng thanh nói: "Chúc mừng sinh nhật!"

Nội dung do AI soạn, đang chờ giáo viên duyệt.

Cách viết

TỀ · 6 nét

đều, ngay ngắn; đủ, đầy đủ; cùng, cùng lúc; (nước Tề thời xưa; họ Tề)