项链
xiàng liànㄒㄧㄤˋ ㄌㄧㄢˋ
Hán Việt: HẠNG LIÊN
Phồn thể: 項鏈
HSK 5HSK 3.0 · 6
Nghĩa(danh từ)
dây chuyền; vòng cổ
Lượng từ: 一条项链.
Lượng từ đi kèm: 条
Ví dụ
她戴着一条金项链。
tā dài zhe yì tiáo jīn xiàng liàn.
Cô ấy đeo một sợi dây chuyền vàng.
这条项链是男朋友送的。
zhè tiáo xiàng liàn shì nán péng you sòng de.
Sợi dây chuyền này là bạn trai tặng.
我的项链不见了。
wǒ de xiàng liàn bú jiàn le.
Dây chuyền của tôi không thấy đâu nữa.
Nội dung do AI soạn, đang chờ giáo viên duyệt.
Cách viết
HẠNG · 9 nét
lượng từ: hạng mục, điều, khoản (công việc, nhiệm vụ, quy định, môn thi đấu); họ Hạng
LIÊN · 12 nét