Bỏ qua, tới nội dung

非

Fēiㄈㄟ

Hán Việt: PHI

Phồn thể: 非

Nghĩa(từ khu biệt)

châu Phi (viết tắt của 非洲)

Ví dụ

  • 他去非洲工作了两年。

    tā qù fēi zhōu gōng zuò le liǎng nián.

    Anh ấy sang châu Phi làm việc hai năm.

Nội dung do AI soạn, đang chờ giáo viên duyệt.

Cách viết

PHI · 8 nét

châu Phi (viết tắt của 非洲)