Bỏ qua, tới nội dung

需

xūㄒㄩ

Hán Việt: NHU

Phồn thể: 需

HSK 3.0 · 5TOCFL 2

Nghĩa(động từ, vocab.word.pos.g)

cần, cần phải; nhu cầu

Dạng văn viết của 需要, hay gặp trong thông báo, hướng dẫn.

Ví dụ

  • 申请签证需带护照。

    shēn qǐng qiān zhèng xū dài hù zhào.

    Xin visa cần mang theo hộ chiếu.

  • 如有所需,请随时联系我们。

    rú yǒu suǒ xū, qǐng suí shí lián xì wǒ men.

    Nếu cần gì, xin cứ liên hệ với chúng tôi bất cứ lúc nào.

  • 此药需在饭后服用。

    cǐ yào xū zài fàn hòu fú yòng.

    Thuốc này cần uống sau bữa ăn.

Nội dung do AI soạn, đang chờ giáo viên duyệt.

Cách viết

NHU · 14 nét

cần, cần phải; nhu cầu