陪伴
péi bànㄆㄟˊ ㄅㄢˋ
Hán Việt: BỒI BẠN
Phồn thể: 陪伴
HSK 3.0 · 5TOCFL 5
Nghĩa(động từ, danh động từ)
ở bên, đồng hành, bầu bạn
Ví dụ
谢谢你一直陪伴在我身边。
xiè xiè nǐ yì zhí péi bàn zài wǒ shēn biān.
Cảm ơn bạn đã luôn ở bên tôi.
孩子需要父母的陪伴。
hái zi xū yào fù mǔ de péi bàn.
Trẻ con cần sự đồng hành của bố mẹ.
这只小狗陪伴了奶奶很多年。
zhè zhī xiǎo gǒu péi bàn le nǎi nai hěn duō nián.
Chú chó nhỏ này đã bầu bạn với bà nhiều năm.
Từ hay nhầm
- 陪 — 陪 là đi cùng, ở cùng (khẩu ngữ, ngắn hạn: 陪我去医院); 陪伴 trang trọng, giàu cảm xúc, chỉ sự ở bên lâu dài.
Nội dung do AI soạn, đang chờ giáo viên duyệt.
Cách viết
BỒI · 10 nét
đi cùng, ở bên, bầu bạn
BẠN · 7 nét