Bỏ qua, tới nội dung

闲

xiánㄒㄧㄢˊ

Hán Việt: NHÀN

Phồn thể: 閑

HSK 3.0 · 5

Nghĩa(động từ, tính từ, phó tính từ)

rảnh, rảnh rỗi, nhàn; để không, bỏ không

Hay gặp: 闲着 (đang rảnh), 闲聊 (tán gẫu), 闲不住.

Ví dụ

  • 你明天闲吗?我们去喝咖啡吧。

    nǐ míng tiān xián ma? wǒ men qù hē kā fēi ba.

    Mai bạn rảnh không? Mình đi uống cà phê đi.

  • 他退休以后闲不住,又找了工作。

    tā tuì xiū yǐ hòu xián bú zhù, yòu zhǎo le gōng zuò.

    Nghỉ hưu rồi ông ấy không ngồi yên được, lại tìm việc làm.

  • 家里有一间闲房子。

    jiā lǐ yǒu yì jiān xián fáng zi.

    Nhà có một gian phòng để không.

Nội dung do AI soạn, đang chờ giáo viên duyệt.

Cách viết

NHÀN · 7 nét

rảnh, rảnh rỗi, nhàn; để không, bỏ không