针对
zhēn duìㄓㄣ ㄉㄨㄟˋ
Hán Việt: CHÂM ĐỐI
Phồn thể: 針對
HSK 5HSK 3.0 · 5TOCFL 4
Nghĩa(giới từ, động từ)
nhằm vào; hướng vào; đối với; chĩa mũi dùi vào
Ví dụ
针对这个问题,大家讨论了很久。
zhēn duì zhè ge wèn tí, dà jiā tǎo lùn le hěn jiǔ.
Về vấn đề này, mọi người đã thảo luận rất lâu.
这门课是针对初学者的。
zhè mén kè shì zhēn duì chū xué zhě de.
Khóa học này dành cho người mới bắt đầu.
我不是针对你。
wǒ bú shì zhēn duì nǐ.
Tôi không nhằm vào bạn đâu.
Nội dung do AI soạn, đang chờ giáo viên duyệt.
Cách viết
CHÂM · 7 nét
ĐỐI · 5 nét
đúng; đối với, với; đối xử; lượng từ: đôi, cặp