还好
hái hǎo
Phồn thể: 還好
TOCFL 2
Nghĩa
not bad; pretty good; fortunately; luckily
Nội dung do AI soạn, đang chờ giáo viên duyệt.
Cách viết
HOÀN · 7 nét
trả, trả lại; quay về; (cũng là họ Hoàn)
HIẾU · 6 nét
tốt, hay, ngon; được, đồng ý; dễ (làm gì); rất (cảm thán); xong (bổ ngữ)
Từ liên quan
- 还 Huán — trả, trả lại; quay về; (cũng là họ Hoàn)
- 还 hái — vẫn, còn; còn nữa, thêm; cũng khá, tạm được (还可以); hay là (还是)
- 还是 hái shi — hay là (câu hỏi lựa chọn); vẫn, vẫn còn; tốt hơn là
- 偿还 cháng huán — to repay; to reimburse
- 归还 guī huán — to return sth; to revert
- 还原 huán yuán — to restore to the original state; to reconstruct (an event); reduction (chemistry)
- 讨价还价 tǎo jià huán jià — to haggle over price; to bargain