锲而不舍
qiè ér bù shěㄑㄧㄝˋ ㄦˊ ㄅㄨˋ ㄕㄜˇ
Phồn thể: 鍥而不捨
HSK 6HSK 3.0 · 7–9
Nghĩa(động từ)
to chip away at a task and not abandon it (idiom); to chisel away at sth; to persevere; unflagging efforts
Nội dung do AI soạn, đang chờ giáo viên duyệt.
Cách viết
14 nét
NHI · 6 nét
liên từ: mà, và, nhưng (nối tính từ, mệnh đề; văn viết)
BẤT · 4 nét
không (phủ định hiện tại, tương lai, thói quen, ý muốn)
XẢ · 8 nét