脱颖而出
tuō yǐng ér chūㄊㄨㄛ ㄧㄥˇ ㄦˊ ㄔㄨ
Phồn thể: 脫穎而出
HSK 3.0 · 7–9
脱颖而出 (tuō yǐng ér chū) nghĩa là to reveal one's talent (idiom); to rise above others; to distinguish oneself.
Nghĩa(động từ)
to reveal one's talent (idiom); to rise above others; to distinguish oneself
Nội dung do AI soạn, đang chờ giáo viên duyệt.
Cách viết
THOÁT · 11 nét
cởi (quần áo, giày); rụng, tróc (tóc, da); thoát khỏi (脱离)
13 nét
NHI · 6 nét
liên từ: mà, và, nhưng (nối tính từ, mệnh đề; văn viết)
XUẤT · 5 nét
ra, đi ra; xảy ra, xuất hiện; sản xuất, đưa ra; (bổ ngữ) ra
Từ liên quan
- 脱 tuō — cởi (quần áo, giày); rụng, tróc (tóc, da); thoát khỏi (脱离)
- 摆脱 bǎi tuō — to break away from; to cast off (old ideas etc); to get rid of; to break away (from); to break out (of); to free oneself from; to extricate oneself
- 脱离 tuō lí — to separate oneself from; to break away from; diastasis (medicine); abscission; abjunction (botany)