Bỏ qua, tới nội dung

胸有成竹

xiōng yǒu chéng zhúㄒㄩㄥ ㄧㄡˇ ㄔㄥˊ ㄓㄨˊ

Phồn thể: 胸有成竹

HSK 3.0 · 7–9

胸有成竹 (xiōng yǒu chéng zhú) nghĩa là (idiom) to have a well thought out plan in mind.

Nghĩa(động từ)

(idiom) to have a well thought out plan in mind

Nội dung do AI soạn, đang chờ giáo viên duyệt.

Cách viết

HUNG · 10 nét

ngực; lồng ngực; tấm lòng

HỮU · 6 nét

có; sở hữu; tồn tại

THÀNH · 6 nét

TRÚC · 6 nét