罪魁祸首
zuì kuí huò shǒuㄗㄨㄟˋ ㄎㄨㄟˊ ㄏㄨㄛˋ ㄕㄡˇ
Phồn thể: 罪魁禍首
HSK 3.0 · 7–9
罪魁祸首 (zuì kuí huò shǒu) nghĩa là criminal ringleader, main offender (idiom); main culprit; fig. main cause of a disaster.
Nghĩa(cụm cố định)
criminal ringleader, main offender (idiom); main culprit; fig. main cause of a disaster
Nội dung do AI soạn, đang chờ giáo viên duyệt.
Cách viết
TỘI · 13 nét
13 nét
HỌA · 11 nét
THỦ · 9 nét
lượng từ: bài (thơ, hát); đầu; đứng đầu, thứ nhất