组合
zǔ héㄗㄨˇ ㄏㄜˊ
Hán Việt: TỔ HỢP
Phồn thể: 組合
HSK 5HSK 3.0 · 5
Nghĩa(động từ, danh từ, danh động từ)
tổ hợp; kết hợp; ghép; nhóm (nhạc)
Ví dụ
这个柜子可以自己组合。
zhè ge guì zi kě yǐ zì jǐ zǔ hé.
Cái tủ này có thể tự lắp ghép.
她最喜欢的歌手组合来越南了。
tā zuì xǐ huan de gē shǒu zǔ hé lái yuè nán le.
Nhóm nhạc cô ấy thích nhất đã đến Việt Nam.
这几种颜色组合在一起很好看。
zhè jǐ zhǒng yán sè zǔ hé zài yì qǐ hěn hǎo kàn.
Mấy màu này kết hợp với nhau rất đẹp.
Nội dung do AI soạn, đang chờ giáo viên duyệt.
Cách viết
TỔ · 8 nét
tổ, nhóm; tổ chức, lập; lượng từ: bộ, nhóm; (họ) Tổ
HỢP · 6 nét
hợp (đơn vị đo lương thực xưa, bằng 1/10 thăng)