Bỏ qua, tới nội dung

类型

lèi xíngㄌㄟˋ ㄒㄧㄥˊ

Hán Việt: LOẠI HÌNH

Phồn thể: 類型

HSK 3.0 · 5TOCFL 4

Nghĩa(danh từ)

loại hình, kiểu, loại

Ví dụ

  • 你喜欢什么类型的电影?

    nǐ xǐ huan shén me lèi xíng de diàn yǐng?

    Bạn thích thể loại phim nào?

  • 这家店有各种类型的手机。

    zhè jiā diàn yǒu gè zhǒng lèi xíng de shǒu jī.

    Cửa hàng này có đủ các loại điện thoại.

  • 他不是我喜欢的类型。

    tā bú shì wǒ xǐ huan de lèi xíng.

    Anh ấy không phải mẫu người tôi thích.

Nội dung do AI soạn, đang chờ giáo viên duyệt.

Cách viết

LOẠI · 9 nét

loại, loài, thể loại; lượng từ: loại

HÌNH · 9 nét