Bỏ qua, tới nội dung

站住

zhàn zhùㄓㄢˋ ㄓㄨˋ

Phồn thể: 站住

TOCFL 4

Nghĩa(động từ)

to stand

Nội dung do AI soạn, đang chờ giáo viên duyệt.

Cách viết

TRẠM · 10 nét

đứng; trạm, ga, bến; lượng từ: trạm, bến (xe)

TRÚ · 7 nét

ở, sống, cư trú; trọ, nghỉ (khách sạn); chặt, vững (bổ ngữ: 记住, 站住)