私人
sī rénㄙ ㄖㄣˊ
Hán Việt: TƯ NHÂN
Phồn thể: 私人
HSK 5HSK 3.0 · 5TOCFL 4
Nghĩa(danh từ)
tư nhân; riêng tư; cá nhân
Ví dụ
这是我的私人问题。
zhè shì wǒ de sī rén wèn tí.
Đây là chuyện riêng của tôi.
他在一家私人医院工作。
tā zài yì jiā sī rén yī yuàn gōng zuò.
Anh ấy làm ở một bệnh viện tư.
上班时间不要打私人电话。
shàng bān shí jiān bú yào dǎ sī rén diàn huà.
Trong giờ làm đừng gọi điện thoại việc riêng.
Nội dung do AI soạn, đang chờ giáo viên duyệt.
Cách viết
TƯ · 7 nét
NHÂN · 2 nét
người; con người