Bỏ qua, tới nội dung

由此看来

yóu cǐ kàn láiㄧㄡˊ ㄘˇ ㄎㄢˋ ㄌㄞˊ

Phồn thể: 由此看來

Nghĩa(cụm cố định)

thereby; judging from this

Nội dung do AI soạn, đang chờ giáo viên duyệt.

Cách viết

DO · 5 nét

do, bởi (ai làm); từ (由……到); vì, do (由于)

THỬ · 6 nét

này, đây (văn viết, = 这)

KHÁN · 9 nét

trông, coi, giữ (trẻ em, nhà cửa)

LAI · 7 nét

đến, lại (về phía người nói); để (làm gì); khoảng, hơn (sau số); thay cho động từ cụ thể (我来: để tôi làm)