父母
fù mǔㄈㄨˋ ㄇㄨˇ
Hán Việt: PHỤ MẪU
Phồn thể: 父母
HSK 3.0 · 4TOCFL 2
Nghĩa(danh từ)
bố mẹ, cha mẹ
Ví dụ
我的父母都是老师。
wǒ de fù mǔ dōu shì lǎo shī.
Bố mẹ tôi đều là giáo viên.
周末我回家看父母。
zhōu mò wǒ huí jiā kàn fù mǔ.
Cuối tuần tôi về nhà thăm bố mẹ.
父母很关心孩子的学习。
fù mǔ hěn guān xīn hái zi de xué xí.
Bố mẹ rất quan tâm đến việc học của con.
Nội dung do AI soạn, đang chờ giáo viên duyệt.
Cách viết
PHỤ · 4 nét
MẪU · 5 nét