派头
pài tóu
Phồn thể: 派頭
TOCFL 5
Nghĩa
manner; style; panache
Nội dung do AI soạn, đang chờ giáo viên duyệt.
Cách viết
PHÁI · 9 nét
cử, phái đi; phe, phái; lượng từ: (một) phe, (một) cảnh
ĐẦU · 5 nét
đầu; đầu, phía đầu (của vật); lượng từ: con (trâu, bò, lợn…)